Ví dụ 1
去年にも増して、今年は応募者が多い。
Năm nay số người ứng tuyển đông hơn cả năm ngoái.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Hơn cả…
N + にも増して làm nổi bật mức độ cao hơn một người, thời điểm hoặc tình trạng làm mốc so sánh.
Ví dụ 1
去年にも増して、今年は応募者が多い。
Năm nay số người ứng tuyển đông hơn cả năm ngoái.
Ví dụ 2
例年にも増して、今年は応募者が多い。
Năm nay số người ứng tuyển đông hơn cả mọi năm.
Ví dụ 3
当初の予想にも増して、今年は応募者が多い。
Năm nay số người ứng tuyển đông hơn cả dự đoán ban đầu.