Ví dụ 1
新しい図書館は十月に開館する予定です。
Thư viện mới dự kiến mở cửa vào tháng Mười.
The new library is scheduled to open in October.
Mẫu ngữ pháp
dự định; theo lịch
be scheduled; plan to
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu 〜予定だ dùng để diễn đạt “dự định; theo lịch”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern 〜予定だ expresses “be scheduled; plan to”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
新しい図書館は十月に開館する予定です。
Thư viện mới dự kiến mở cửa vào tháng Mười.
The new library is scheduled to open in October.
Ví dụ 2
この作業は、明日の午前中に終わる予定です。
Theo lịch, công việc này sẽ kết thúc vào sáng mai.
Ví dụ 3
来週、工場で日本語を勉強する予定です。
Theo lịch, tuần sau chúng tôi sẽ học tiếng Nhật ở nhà máy.