Ví dụ 1
明日参加できるかどうか、今日中に知らせてください。
Hãy báo trong hôm nay liệu ngày mai bạn có tham gia được không.
Please let me know today whether you can participate tomorrow.
Mẫu ngữ pháp
có hay không; liệu có… hay không
whether or not
Danh từ và tính từ な không thêm だ trước かどうか.
Nouns and na-adjectives do not add だ before かどうか.
Biến một câu hỏi có/không thành mệnh đề gián tiếp làm đối tượng của các động từ như biết, kiểm tra hoặc quyết định.
Turns a yes-no question into an embedded clause used with verbs such as know, check, or decide.
Ví dụ 1
明日参加できるかどうか、今日中に知らせてください。
Hãy báo trong hôm nay liệu ngày mai bạn có tham gia được không.
Please let me know today whether you can participate tomorrow.