Ví dụ 1
この道は前にも通ったことがあるような気がします。
Tôi có cảm giác đã từng đi con đường này.
I have a feeling that I have been along this road before.
Mẫu ngữ pháp
có cảm giác là
have a feeling that
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜ような気がする diễn đạt “có cảm giác là”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜ような気がする expresses “have a feeling that”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
この道は前にも通ったことがあるような気がします。
Tôi có cảm giác đã từng đi con đường này.
I have a feeling that I have been along this road before.
Ví dụ 2
この表は、前にも見たような気がします。
Tôi có cảm giác đã xem bảng này trước đây.
Ví dụ 3
昨日より、機械の音が大きいような気がします。
Tôi có cảm giác tiếng máy lớn hơn hôm qua.