JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

さも

Ra vẻ, trông như thể…; quả là…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Thường diễn tả vẻ bề ngoài khiến người ta có cảm giác như vậy.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

彼かれはさも何なにでも知しっているかのように語かたった。

Anh ấy kể ra vẻ như biết tất cả mọi chuyện.

Ví dụ 2

彼かれはさも自分じぶんで見みたかのように語かたった。

Anh ấy kể ra vẻ như chính mình đã chứng kiến.

Ví dụ 3

彼かれはさも当然とうぜんであるかのように語かたった。

Anh ấy kể ra vẻ như đó là điều đương nhiên.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1