Ví dụ 1
彼はさも何でも知っているかのように語った。
Anh ấy kể ra vẻ như biết tất cả mọi chuyện.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Ra vẻ, trông như thể…; quả là…
Thường diễn tả vẻ bề ngoài khiến người ta có cảm giác như vậy.
Ví dụ 1
彼はさも何でも知っているかのように語った。
Anh ấy kể ra vẻ như biết tất cả mọi chuyện.
Ví dụ 2
彼はさも自分で見たかのように語った。
Anh ấy kể ra vẻ như chính mình đã chứng kiến.
Ví dụ 3
彼はさも当然であるかのように語った。
Anh ấy kể ra vẻ như đó là điều đương nhiên.