Ví dụ 1
北海道でスキーをしたことがあります。
Tôi đã từng trượt tuyết ở Hokkaido.
I have skied in Hokkaido.
Mẫu ngữ pháp
đã từng…
have experienced doing
Dạng phủ định là Vたことがない.
The negative form is Vたことがない.
Nói về kinh nghiệm đã có ít nhất một lần trước hiện tại, không tập trung vào một thời điểm quá khứ cụ thể.
Describes an experience that has occurred at least once before now, without focusing on a specific past occasion.
Ví dụ 1
北海道でスキーをしたことがあります。
Tôi đã từng trượt tuyết ở Hokkaido.
I have skied in Hokkaido.
Ví dụ 2
私はまだ納豆を食べたことがありません。
Tôi vẫn chưa từng ăn natto.
I have never eaten natto yet.