Ví dụ 1
健康のために、夜遅く食べないようにしています。
Vì sức khỏe, tôi cố gắng không ăn khuya.
For my health, I make it a rule not to eat late at night.
Mẫu ngữ pháp
cố gắng; tạo thói quen
make an effort to; make it a rule
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu 〜ようにする dùng để diễn đạt “cố gắng; tạo thói quen”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern 〜ようにする expresses “make an effort to; make it a rule”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
健康のために、夜遅く食べないようにしています。
Vì sức khỏe, tôi cố gắng không ăn khuya.
For my health, I make it a rule not to eat late at night.
Ví dụ 2
仕事の前に、予定を確認するようにしています。
Tôi tạo thói quen xác nhận lịch trước khi làm việc.
Ví dụ 3
道具の名前を日本語で言うようにしましょう。
Chúng ta hãy cố gắng gọi tên dụng cụ bằng tiếng Nhật.