Ví dụ 1
この結果は、成功と言えなくもない。
Kết quả này cũng có thể nói là thành công.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Cũng có thể nói là…
Thể thường + と言えなくもない là cách thừa nhận dè dặt; không mạnh như khẳng định thẳng rằng chắc chắn là như vậy.
Ví dụ 1
この結果は、成功と言えなくもない。
Kết quả này cũng có thể nói là thành công.
Ví dụ 2
この結果は、予想どおりと言えなくもない。
Kết quả này cũng có thể nói là đúng dự đoán.
Ví dụ 3
この結果は、改善の第一歩と言えなくもない。
Kết quả này cũng có thể nói là bước đầu cải thiện.