JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

てみせる

Làm cho xem; nhất định sẽ làm được

Cách dùng và điểm cần nhớ

Có thể biểu diễn hành động để người khác thấy, hoặc bày tỏ quyết tâm đạt kết quả.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

必かならず最後さいごまでやり遂とげてみせる。

Tôi nhất định sẽ làm đến cùng cho xem.

Ví dụ 2

必かならず自分じぶんの力ちからで解決かいけつしてみせる。

Tôi nhất định sẽ tự giải quyết bằng sức mình cho xem.

Ví dụ 3

必かならず期待きたいに応こたえてみせる。

Tôi nhất định sẽ đáp ứng kỳ vọng cho xem.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1