Ví dụ 1
賛成するにしても反対するにしても、理由を説明してほしい。
Dù đồng ý hay phản đối, tôi cũng muốn được giải thích lý do.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Dù là… hay là…
AにしてもBにしても đưa ra hai trường hợp cùng dẫn tới nhận xét phía sau. Nếu chỉ có một にしても, thường là dù thừa nhận điều đó thì…
Ví dụ 1
賛成するにしても反対するにしても、理由を説明してほしい。
Dù đồng ý hay phản đối, tôi cũng muốn được giải thích lý do.
Ví dụ 2
電車にしてもバスにしても、予約が必要だ。
Dù đi tàu hay xe buýt cũng cần đặt chỗ.
Ví dụ 3
続けるにしてもやめるにしても、相談して決めよう。
Dù tiếp tục hay dừng lại, hãy bàn bạc rồi quyết định.