Ví dụ 1
その仕事は私に担当させてください。
Xin hãy cho phép tôi phụ trách công việc đó.
Please let me take charge of that task.
Mẫu ngữ pháp
xin hãy cho phép tôi làm
please let me do
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu 〜させてください dùng để diễn đạt “xin hãy cho phép tôi làm”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern 〜させてください expresses “please let me do”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
その仕事は私に担当させてください。
Xin hãy cho phép tôi phụ trách công việc đó.
Please let me take charge of that task.
Ví dụ 2
私に説明させてください。
Xin hãy cho tôi giải thích.
Ví dụ 3
私に確認させてください。
Xin hãy cho tôi xác nhận.