Ví dụ 1
この地域は、かつて工業で栄えていた。
Khu vực này trước kia từng phát triển thịnh vượng nhờ công nghiệp.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Từng…; trước kia
かつて nhắc một thời điểm trong quá khứ. Với phủ định như かつてない có thể nhấn mạnh chưa từng có.
Ví dụ 1
この地域は、かつて工業で栄えていた。
Khu vực này trước kia từng phát triển thịnh vượng nhờ công nghiệp.
Ví dụ 2
この地域は、かつて多くの人が暮らしていた。
Khu vực này trước kia từng có nhiều người sinh sống.
Ví dụ 3
この地域は、かつて交通の中心だった。
Khu vực này trước kia từng là trung tâm giao thông.