JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

かつて

Từng…; trước kia

Cách dùng và điểm cần nhớ

かつて nhắc một thời điểm trong quá khứ. Với phủ định như かつてない có thể nhấn mạnh chưa từng có.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

この地域ちいきは、かつて工業こうぎょうで栄さかえていた。

Khu vực này trước kia từng phát triển thịnh vượng nhờ công nghiệp.

Ví dụ 2

この地域ちいきは、かつて多おおくの人ひとが暮くらしていた。

Khu vực này trước kia từng có nhiều người sinh sống.

Ví dụ 3

この地域ちいきは、かつて交通こうつうの中心ちゅうしんだった。

Khu vực này trước kia từng là trung tâm giao thông.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1