Ví dụ 1
迷いましたが、この学校を選んでよかったです。
Tôi đã phân vân, nhưng thật tốt vì đã chọn trường này.
I hesitated, but I am glad I chose this school.
Mẫu ngữ pháp
thật tốt vì đã làm
be glad that one did
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu 〜てよかった dùng để diễn đạt “thật tốt vì đã làm”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern 〜てよかった expresses “be glad that one did”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
迷いましたが、この学校を選んでよかったです。
Tôi đã phân vân, nhưng thật tốt vì đã chọn trường này.
I hesitated, but I am glad I chose this school.