JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

可能性がある

Có khả năng…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Thể thường + 可能性がある nêu khả năng xảy ra của sự việc; không nhất thiết là năng lực cá nhân và không tự mang nghĩa nguy hiểm.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

条件じょうけんが変かわる可能性かのうせいがあるので、確認かくにんが必要ひつようだ。

Vì có khả năng điều kiện thay đổi nên cần kiểm tra.

Ví dụ 2

記録きろくが間違まちがっている可能性かのうせいがあるので、確認かくにんが必要ひつようだ。

Vì có khả năng hồ sơ có sai sót nên cần kiểm tra.

Ví dụ 3

別べつの原因げんいんがある可能性かのうせいがあるので、確認かくにんが必要ひつようだ。

Vì có khả năng có nguyên nhân khác nên cần kiểm tra.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1