Ví dụ 1
条件が変わる可能性があるので、確認が必要だ。
Vì có khả năng điều kiện thay đổi nên cần kiểm tra.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Có khả năng…
Thể thường + 可能性がある nêu khả năng xảy ra của sự việc; không nhất thiết là năng lực cá nhân và không tự mang nghĩa nguy hiểm.
Ví dụ 1
条件が変わる可能性があるので、確認が必要だ。
Vì có khả năng điều kiện thay đổi nên cần kiểm tra.
Ví dụ 2
記録が間違っている可能性があるので、確認が必要だ。
Vì có khả năng hồ sơ có sai sót nên cần kiểm tra.
Ví dụ 3
別の原因がある可能性があるので、確認が必要だ。
Vì có khả năng có nguyên nhân khác nên cần kiểm tra.