Ví dụ 1
新しい機械で、作業がさらに速くなりました。
Nhờ máy mới, công việc còn nhanh hơn nữa.
The new machine made the work even faster.
Mẫu ngữ pháp
hơn nữa; thêm nữa
furthermore; even more
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu さらに diễn đạt “hơn nữa; thêm nữa”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern さらに expresses “furthermore; even more”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
新しい機械で、作業がさらに速くなりました。
Nhờ máy mới, công việc còn nhanh hơn nữa.
The new machine made the work even faster.