Ví dụ 1
外が静かなので、雨はやんだようです。
Ngoài trời yên tĩnh nên dường như mưa đã tạnh.
It is quiet outside, so the rain seems to have stopped.
Mẫu ngữ pháp
dường như; giống như
seem; appear; be like
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu 〜ようだ dùng để diễn đạt “dường như; giống như”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern 〜ようだ expresses “seem; appear; be like”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
外が静かなので、雨はやんだようです。
Ngoài trời yên tĩnh nên dường như mưa đã tạnh.
It is quiet outside, so the rain seems to have stopped.