Ví dụ 1
忙しいと、ともすれば確認を省きがちだ。
Khi bận thì dễ có xu hướng bỏ qua kiểm tra.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Dễ có xu hướng…
ともすれば nói nếu không chú ý thì tình trạng có thể nghiêng về một hướng, thường không tốt; khác suy đoán về một lần xảy ra cụ thể.
Ví dụ 1
忙しいと、ともすれば確認を省きがちだ。
Khi bận thì dễ có xu hướng bỏ qua kiểm tra.
Ví dụ 2
忙しいと、ともすれば視野が狭くなる。
Khi bận thì dễ có xu hướng thu hẹp tầm nhìn.
Ví dụ 3
忙しいと、ともすれば人の話を聞かなくなる。
Khi bận thì dễ có xu hướng không còn lắng nghe người khác.