Ví dụ 1
大きな障害はなくなったので、成功したも同然だ。
Vì đã hết trở ngại lớn nên coi như đã thành công.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Gần như…; chẳng khác nào…
N + も同然だ đánh giá trạng thái gần tương đương với điều được nêu dù chưa hoàn toàn là nó.
Ví dụ 1
大きな障害はなくなったので、成功したも同然だ。
Vì đã hết trở ngại lớn nên coi như đã thành công.
Ví dụ 2
全員が協力してくれるので、成功したも同然だ。
Vì tất cả đều giúp đỡ nên coi như đã thành công.
Ví dụ 3
必要な条件が整ったので、成功したも同然だ。
Vì đã đủ điều kiện cần thiết nên coi như đã thành công.