Ví dụ 1
果物の中で、みかんが一番好きです。
Trong các loại trái cây, tôi thích quýt nhất.
Among fruits, I like mandarins best.
Mẫu ngữ pháp
trong… thì… là nhất
the most within a group
Nếu phạm vi đã rõ, có thể lược の中で.
の中で may be omitted when the comparison set is already clear.
Xác định một phạm vi bằng の中で rồi chọn thành viên có mức độ cao nhất bằng が一番 và tính từ hoặc động từ đánh giá.
Defines a comparison set with の中で and identifies its highest-ranking member with が一番 plus an evaluative adjective or verb.
Ví dụ 1
果物の中で、みかんが一番好きです。
Trong các loại trái cây, tôi thích quýt nhất.
Among fruits, I like mandarins best.
Ví dụ 2
クラスの中で、山田さんが一番速く走ります。
Trong lớp, Yamada chạy nhanh nhất.
Yamada runs the fastest in the class.