Ví dụ 1
休みの日は本を読んだり、音楽を聞いたりします。
Ngày nghỉ tôi làm những việc như đọc sách và nghe nhạc.
On days off I do things like read books and listen to music.
Mẫu ngữ pháp
nào là… nào là…; làm những việc như…
do things such as A and B
Dùng dạng た rồi thêm り; động từ cuối する mang thì và mức lịch sự.
Add り to the た-form; the final する carries tense and politeness.
Liệt kê một số hành động tiêu biểu mà không khẳng định danh sách đầy đủ hoặc thứ tự cố định.
Lists representative actions without claiming the list is complete or that the actions follow a fixed order.
Ví dụ 1
休みの日は本を読んだり、音楽を聞いたりします。
Ngày nghỉ tôi làm những việc như đọc sách và nghe nhạc.
On days off I do things like read books and listen to music.
Ví dụ 2
公園で写真を撮ったり、散歩したりしました。
Ở công viên tôi đã chụp ảnh, đi dạo và những việc tương tự.
At the park I took photos, walked around, and so on.