Ví dụ 1
仕事にかまけて、家族への連絡を怠った。
Mải lo công việc nên tôi sao nhãng liên lạc với gia đình.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Mải lo… mà sao nhãng việc khác
N + にかまけて nói bị cuốn vào một việc đến mức bỏ quên trách nhiệm hoặc việc cần làm khác.
Ví dụ 1
仕事にかまけて、家族への連絡を怠った。
Mải lo công việc nên tôi sao nhãng liên lạc với gia đình.
Ví dụ 2
研究にかまけて、家族への連絡を怠った。
Mải lo nghiên cứu nên tôi sao nhãng liên lạc với gia đình.
Ví dụ 3
試験の準備にかまけて、家族への連絡を怠った。
Mải lo chuẩn bị thi nên tôi sao nhãng liên lạc với gia đình.