JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

にかまけて

Mải lo… mà sao nhãng việc khác

Cách dùng và điểm cần nhớ

N + にかまけて nói bị cuốn vào một việc đến mức bỏ quên trách nhiệm hoặc việc cần làm khác.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

仕事しごとにかまけて、家族かぞくへの連絡れんらくを怠おこたった。

Mải lo công việc nên tôi sao nhãng liên lạc với gia đình.

Ví dụ 2

研究けんきゅうにかまけて、家族かぞくへの連絡れんらくを怠おこたった。

Mải lo nghiên cứu nên tôi sao nhãng liên lạc với gia đình.

Ví dụ 3

試験しけんの準備じゅんびにかまけて、家族かぞくへの連絡れんらくを怠おこたった。

Mải lo chuẩn bị thi nên tôi sao nhãng liên lạc với gia đình.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1