Ví dụ 1
親も親なら、子も子だ。
Cha mẹ đã chẳng ra sao, con cái cũng vậy.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
… cũng… mà… cũng…
AもAならBもBだ nêu hai phía cùng có đặc điểm đáng chú ý, thường là phê bình cả hai. Cần nhận diện toàn bộ mẫu, không tách なら thành điều kiện riêng.
Ví dụ 1
親も親なら、子も子だ。
Cha mẹ đã chẳng ra sao, con cái cũng vậy.
Ví dụ 2
注意しない上司も上司なら、反省しない部下も部下だ。
Cấp trên không nhắc nhở đã tệ, cấp dưới không biết tự kiểm điểm cũng tệ.
Ví dụ 3
責任を逃れる会社も会社なら、説明を求めない担当者も担当者だ。
Công ty trốn trách nhiệm đã không ổn, người phụ trách không yêu cầu giải thích cũng vậy.