Ví dụ 1
集めた資料は、ことごとく古いものだった。
Tất cả tài liệu đã thu thập đều là tài liệu cũ.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Toàn bộ; không chừa trường hợp nào
ことごとく nhấn mạnh sự bao quát mọi trường hợp trong phạm vi đang nói; thường đi với một kết quả chung.
Ví dụ 1
集めた資料は、ことごとく古いものだった。
Tất cả tài liệu đã thu thập đều là tài liệu cũ.
Ví dụ 2
集めた資料は、ことごとく役に立った。
Tất cả tài liệu đã thu thập đều có ích.
Ví dụ 3
集めた資料は、ことごとく失われてしまった。
Tất cả tài liệu đã thu thập đều đã bị mất hết.