Ví dụ 1
季節が変わるにしたがって、山の色も変化します。
Theo sự thay đổi của mùa, màu núi cũng đổi.
As the seasons change, the colors of the mountains also change.
Mẫu ngữ pháp
theo; cùng với
in accordance with; as
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜にしたがって diễn đạt “theo; cùng với”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜にしたがって expresses “in accordance with; as”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
季節が変わるにしたがって、山の色も変化します。
Theo sự thay đổi của mùa, màu núi cũng đổi.
As the seasons change, the colors of the mountains also change.
Ví dụ 2
生産計画にしたがって、担当を決めます。
Chúng tôi phân công theo kế hoạch sản xuất.
Ví dụ 3
作業が進むにしたがって、残りの数が減っていきます。
Cùng với công việc tiến triển, số lượng còn lại dần giảm xuống.