Ví dụ 1
試験を控えて、準備に追われている。
Sắp đến kỳ thi nên tôi đang tất bật chuẩn bị.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Sắp đến…; đứng trước…
N chỉ sự kiện + を控えて nêu một mốc đang đến gần để giải thích sự chuẩn bị hoặc tình hình hiện tại.
Ví dụ 1
試験を控えて、準備に追われている。
Sắp đến kỳ thi nên tôi đang tất bật chuẩn bị.
Ví dụ 2
大会を控えて、準備に追われている。
Sắp đến đại hội nên tôi đang tất bật chuẩn bị.
Ví dụ 3
発表会を控えて、準備に追われている。
Sắp đến buổi thuyết trình nên tôi đang tất bật chuẩn bị.