Ví dụ 1
周りの迷惑もかまわず、話し続けた。
Anh ấy tiếp tục nói bất chấp phiền hà gây cho người xung quanh.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Bất chấp…; không màng…
N/Vるの + もかまわず nói người thực hiện bỏ qua điều thường phải quan tâm, thường kèm đánh giá của người nói.
Ví dụ 1
周りの迷惑もかまわず、話し続けた。
Anh ấy tiếp tục nói bất chấp phiền hà gây cho người xung quanh.
Ví dụ 2
時間もかまわず、話し続けた。
Anh ấy tiếp tục nói bất chấp thời gian.
Ví dụ 3
人の視線もかまわず、話し続けた。
Anh ấy tiếp tục nói bất chấp ánh nhìn của người khác.