JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh

もかまわず

Bất chấp…; không màng…

Cách dùng và điểm cần nhớ

N/Vるの + もかまわず nói người thực hiện bỏ qua điều thường phải quan tâm, thường kèm đánh giá của người nói.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

周まわりの迷惑めいわくもかまわず、話はなし続つづけた。

Anh ấy tiếp tục nói bất chấp phiền hà gây cho người xung quanh.

Ví dụ 2

時間じかんもかまわず、話はなし続つづけた。

Anh ấy tiếp tục nói bất chấp thời gian.

Ví dụ 3

人ひとの視線しせんもかまわず、話はなし続つづけた。

Anh ấy tiếp tục nói bất chấp ánh nhìn của người khác.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N2