Ví dụ 1
この資料は、持ち帰っても差し支えない。
Tài liệu này có thể mang về mà không có trở ngại.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Làm… cũng không có trở ngại
Vても + 差し支えない cho phép hoặc xác nhận một hành động không gây bất tiện, thường trong hoàn cảnh tương đối trang trọng.
Ví dụ 1
この資料は、持ち帰っても差し支えない。
Tài liệu này có thể mang về mà không có trở ngại.
Ví dụ 2
この資料は、コピーしても差し支えない。
Tài liệu này có thể sao chép mà không có trở ngại.
Ví dụ 3
この資料は、他の人に見せても差し支えない。
Tài liệu này có thể cho người khác xem mà không có trở ngại.