JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

ても差し支えない

Làm… cũng không có trở ngại

Cách dùng và điểm cần nhớ

Vても + 差し支えない cho phép hoặc xác nhận một hành động không gây bất tiện, thường trong hoàn cảnh tương đối trang trọng.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

この資料しりょうは、持もち帰かえっても差さし支ささえない。

Tài liệu này có thể mang về mà không có trở ngại.

Ví dụ 2

この資料しりょうは、コピーしても差さし支ささえない。

Tài liệu này có thể sao chép mà không có trở ngại.

Ví dụ 3

この資料しりょうは、他ほかの人ひとに見みせても差さし支ささえない。

Tài liệu này có thể cho người khác xem mà không có trở ngại.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1