Ví dụ 1
台所からいいにおいがします。
Từ bếp có mùi thơm.
A pleasant smell is coming from the kitchen.
Mẫu ngữ pháp
có mùi, vị, âm thanh hoặc cảm giác
smell, taste, sound, or feel
Chủ thể cảm nhận thường được hiểu từ ngữ cảnh.
The perceiver is usually understood from context.
Dùng với danh từ chỉ cảm giác để nói người nói nhận biết một mùi, vị, âm thanh hoặc cảm giác nào đó.
Combines with sensory nouns to state that the speaker perceives a smell, taste, sound, or feeling.
Ví dụ 1
台所からいいにおいがします。
Từ bếp có mùi thơm.
A pleasant smell is coming from the kitchen.
Ví dụ 2
機械から変な音がします。
Máy phát ra tiếng động lạ.
Ví dụ 3
機械から焦げたにおいがします。
Máy phát ra mùi khét.