Ví dụ 1
生産量の増加に伴って、新たな課題も生じた。
Cùng với tăng sản lượng, cũng đã phát sinh vấn đề mới.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Cùng với…; đi kèm với…
Hai sự việc hoặc sự thay đổi có quan hệ đi kèm nhau.
Ví dụ 1
生産量の増加に伴って、新たな課題も生じた。
Cùng với tăng sản lượng, cũng đã phát sinh vấn đề mới.
Ví dụ 2
技術の進歩に伴って、新たな課題も生じた。
Cùng với tiến bộ công nghệ, cũng đã phát sinh vấn đề mới.
Ví dụ 3
人口の変化に伴って、新たな課題も生じた。
Cùng với biến động dân số, cũng đã phát sinh vấn đề mới.