JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh

に伴って

Cùng với…; đi kèm với…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Hai sự việc hoặc sự thay đổi có quan hệ đi kèm nhau.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

生産量せいさんりょうの増加ぞうかに伴ともなって、新あらたな課題かだいも生しょうじた。

Cùng với tăng sản lượng, cũng đã phát sinh vấn đề mới.

Ví dụ 2

技術ぎじゅつの進歩しんぽに伴ともなって、新あらたな課題かだいも生しょうじた。

Cùng với tiến bộ công nghệ, cũng đã phát sinh vấn đề mới.

Ví dụ 3

人口じんこうの変化へんかに伴ともなって、新あらたな課題かだいも生しょうじた。

Cùng với biến động dân số, cũng đã phát sinh vấn đề mới.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N2