Ví dụ 1
来月転勤するということを家族に伝えました。
Tôi đã báo cho gia đình việc mình sẽ chuyển công tác vào tháng sau.
I told my family that I would be transferred next month.
Mẫu ngữ pháp
việc là; điều đó có nghĩa là
the fact that; it means that
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu 〜ということ dùng để diễn đạt “việc là; điều đó có nghĩa là”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern 〜ということ expresses “the fact that; it means that”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
来月転勤するということを家族に伝えました。
Tôi đã báo cho gia đình việc mình sẽ chuyển công tác vào tháng sau.
I told my family that I would be transferred next month.