Ví dụ 1
会議が始まるか始まらないかのうちに、電話が鳴った。
Cuộc họp vừa mới bắt đầu thì điện thoại đã reo.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Vừa mới… thì đã…
Vる + か + Vない + かのうちに diễn tả việc sau xảy ra gần như đồng thời với lúc việc trước vừa bắt đầu hoặc kết thúc. Hai động từ ở hai ô thường cùng một từ.
Ví dụ 1
会議が始まるか始まらないかのうちに、電話が鳴った。
Cuộc họp vừa mới bắt đầu thì điện thoại đã reo.
Ví dụ 2
作業が終わるか終わらないかのうちに、次の注文が入った。
Công việc vừa mới xong thì đơn hàng tiếp theo đã đến.
Ví dụ 3
席に着くか着かないかのうちに、試験開始の合図があった。
Tôi vừa mới ngồi xuống thì đã có hiệu lệnh bắt đầu thi.