JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh

得ない

Không thể xảy ra; không thể có

Cách dùng và điểm cần nhớ

Thân Vます + 得ない, đọc えない, phủ nhận khả năng xảy ra. Phân biệt với động từ độc lập 得る nghĩa là thu được.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

この条件じょうけんでは、起おこり得えない。

Với điều kiện này, không thể xảy ra.

Ví dụ 2

この条件じょうけんでは、予測よそくし得えない。

Với điều kiện này, không thể dự đoán được.

Ví dụ 3

この条件じょうけんでは、実現じつげんし得えない。

Với điều kiện này, không thể thực hiện được.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N2