Ví dụ 1
週末は読書とか散歩をして過ごします。
Cuối tuần tôi thường đọc sách, đi dạo chẳng hạn.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
… chẳng hạn; nghe nói…
NとかNとか liệt kê ví dụ không đầy đủ. Ở cuối lời truyền đạt, とか có thể là thông tin nghe được chưa nói chắc; cần tách hai cách dùng.
Ví dụ 1
週末は読書とか散歩をして過ごします。
Cuối tuần tôi thường đọc sách, đi dạo chẳng hạn.
Ví dụ 2
新しい制度が始まるとか聞きました。
Tôi nghe nói sẽ bắt đầu chế độ mới.
Ví dụ 3
改善案とか質問があれば、知らせてください。
Nếu có đề xuất cải tiến hay câu hỏi chẳng hạn, hãy cho biết.