Ví dụ 1
午後は雪が降るかもしれません。
Buổi chiều có thể sẽ có tuyết.
It might snow this afternoon.
Mẫu ngữ pháp
có lẽ; có thể; biết đâu
might; may; perhaps
Dạng lịch sự là かもしれません.
The polite form is かもしれません.
Nêu một khả năng mà người nói chưa có đủ căn cứ để khẳng định; mức chắc chắn thường thấp hơn でしょう.
Presents a possibility the speaker cannot confirm, generally with less certainty than でしょう.
Ví dụ 1
午後は雪が降るかもしれません。
Buổi chiều có thể sẽ có tuyết.
It might snow this afternoon.