Ví dụ 1
休日は映画を見るとか、本を読むとかして過ごします。
Ngày nghỉ tôi dành thời gian làm những việc như xem phim hoặc đọc sách.
On days off, I spend time doing things like watching movies and reading books.
Mẫu ngữ pháp
nào là… nào là…
such as; things like
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu 〜とか〜とか dùng để diễn đạt “nào là… nào là…”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern 〜とか〜とか expresses “such as; things like”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
休日は映画を見るとか、本を読むとかして過ごします。
Ngày nghỉ tôi dành thời gian làm những việc như xem phim hoặc đọc sách.
On days off, I spend time doing things like watching movies and reading books.