Ví dụ 1
休日は映画を見るとか、本を読むとかして過ごします。
Ngày nghỉ tôi dành thời gian làm những việc như xem phim hoặc đọc sách.
On days off, I spend time doing things like watching movies and reading books.
Mẫu ngữ pháp
nào là… nào là…
such as; things like
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu 〜とか〜とか dùng để diễn đạt “nào là… nào là…”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern 〜とか〜とか expresses “such as; things like”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
休日は映画を見るとか、本を読むとかして過ごします。
Ngày nghỉ tôi dành thời gian làm những việc như xem phim hoặc đọc sách.
On days off, I spend time doing things like watching movies and reading books.
Ví dụ 2
休憩中は、お茶を飲むとか、同僚と話すとかしています。
Trong giờ nghỉ, tôi làm những việc như uống trà, trò chuyện với đồng nghiệp.
Ví dụ 3
分からないときは、辞書を使うとか、班長に聞くとかしてください。
Khi không hiểu, bạn có thể làm những việc như dùng từ điển hoặc hỏi tổ trưởng.