Ví dụ 1
彼は「もう帰ってくれ」とばかりに、手を振った。
Anh ấy vẫy tay như muốn nói “Hãy về đi”.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Như muốn nói rằng…
Nội dung được gợi ra + とばかりに diễn tả thái độ hoặc hành động khiến người quan sát hiểu thông điệp đó, dù không nói thành lời.
Ví dụ 1
彼は「もう帰ってくれ」とばかりに、手を振った。
Anh ấy vẫy tay như muốn nói “Hãy về đi”.
Ví dụ 2
彼は「心配しないで」とばかりに、手を振った。
Anh ấy vẫy tay như muốn nói “Đừng lo”.
Ví dụ 3
彼は「早く来い」とばかりに、手を振った。
Anh ấy vẫy tay như muốn nói “Đến nhanh lên”.