JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh

としても

Dù giả sử… thì…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Thể thường + としても thừa nhận một giả định rồi nói kết luận vẫn không thay đổi. Không khẳng định giả định đã có thật.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

時間じかんが足たりないとしても、確認かくにんは省はぶけない。

Dù giả sử không đủ thời gian thì vẫn không thể bỏ qua kiểm tra.

Ví dụ 2

経験けいけんが豊富ほうふだとしても、確認かくにんは省はぶけない。

Dù giả sử có nhiều kinh nghiệm thì vẫn không thể bỏ qua kiểm tra.

Ví dụ 3

前回ぜんかいと同おなじ作業さぎょうだとしても、確認かくにんは省はぶけない。

Dù giả sử là cùng công việc như lần trước thì vẫn không thể bỏ qua kiểm tra.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N2