Ví dụ 1
時間が足りないとしても、確認は省けない。
Dù giả sử không đủ thời gian thì vẫn không thể bỏ qua kiểm tra.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Dù giả sử… thì…
Thể thường + としても thừa nhận một giả định rồi nói kết luận vẫn không thay đổi. Không khẳng định giả định đã có thật.
Ví dụ 1
時間が足りないとしても、確認は省けない。
Dù giả sử không đủ thời gian thì vẫn không thể bỏ qua kiểm tra.
Ví dụ 2
経験が豊富だとしても、確認は省けない。
Dù giả sử có nhiều kinh nghiệm thì vẫn không thể bỏ qua kiểm tra.
Ví dụ 3
前回と同じ作業だとしても、確認は省けない。
Dù giả sử là cùng công việc như lần trước thì vẫn không thể bỏ qua kiểm tra.