Ví dụ 1
この寺は千年前に建てられたと言われています。
Người ta nói ngôi chùa này được xây cách đây một nghìn năm.
This temple is said to have been built a thousand years ago.
Mẫu ngữ pháp
được cho là; người ta nói rằng
is said to; is generally believed
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu 〜と言われている dùng để diễn đạt “được cho là; người ta nói rằng”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern 〜と言われている expresses “is said to; is generally believed”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
この寺は千年前に建てられたと言われています。
Người ta nói ngôi chùa này được xây cách đây một nghìn năm.
This temple is said to have been built a thousand years ago.