Ví dụ 1
確かにこの方法は便利ですが、費用がかかります。
Quả thật cách này tiện nhưng tốn chi phí.
This method is certainly convenient, but it costs money.
Mẫu ngữ pháp
quả thật; chắc chắn
certainly; indeed
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 確かに diễn đạt “quả thật; chắc chắn”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 確かに expresses “certainly; indeed”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
確かにこの方法は便利ですが、費用がかかります。
Quả thật cách này tiện nhưng tốn chi phí.
This method is certainly convenient, but it costs money.
Ví dụ 2
確かにこの方法は速いですが、確認が難しいです。
Quả thật phương pháp này nhanh, nhưng việc kiểm tra lại khó.
Ví dụ 3
記録を見ると、確かに昨日は百個作っています。
Xem hồ sơ thì đúng là hôm qua đã làm một trăm sản phẩm.