Ví dụ 1
今夜から明日の朝にかけて雪が降るでしょう。
Có lẽ tuyết sẽ rơi từ tối nay đến sáng mai.
It will probably snow from tonight through tomorrow morning.
Mẫu ngữ pháp
từ… đến…; suốt khoảng
from... through
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜から〜にかけて diễn đạt “từ… đến…; suốt khoảng”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜から〜にかけて expresses “from... through”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
今夜から明日の朝にかけて雪が降るでしょう。
Có lẽ tuyết sẽ rơi từ tối nay đến sáng mai.
It will probably snow from tonight through tomorrow morning.
Ví dụ 2
月曜日から水曜日にかけて、新しい部品が届きます。
Linh kiện mới sẽ đến trong khoảng từ thứ Hai đến thứ Tư.
Ví dụ 3
夕方から夜にかけて、出荷作業が増えます。
Công việc xuất hàng tăng trong khoảng từ chiều đến tối.