Ví dụ 1
住所も電話番号も分からないので、連絡しようがありません。
Không biết cả địa chỉ lẫn số điện thoại nên không có cách liên lạc.
Since I know neither the address nor the phone number, there is no way to make contact.
Mẫu ngữ pháp
không có cách nào
there is no way to
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜ようがない diễn đạt “không có cách nào”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜ようがない expresses “there is no way to”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
住所も電話番号も分からないので、連絡しようがありません。
Không biết cả địa chỉ lẫn số điện thoại nên không có cách liên lạc.
Since I know neither the address nor the phone number, there is no way to make contact.