Ví dụ 1
同僚の努力がありがたくてならない。
Tôi cảm kích trước nỗ lực của đồng nghiệp mãi không thôi.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Rất…; không sao ngăn được cảm giác…
Vて/い形くて/な形で + ならない nhấn mạnh cảm xúc hoặc cảm giác tự nhiên, khó kiềm chế; không dùng cho mọi việc chủ động cố ý.
Ví dụ 1
同僚の努力がありがたくてならない。
Tôi cảm kích trước nỗ lực của đồng nghiệp mãi không thôi.
Ví dụ 2
原因が分からず、もどかしくてならない。
Tôi bứt rứt vì chưa rõ nguyên nhân mãi không thôi.
Ví dụ 3
昔の仲間が懐かしくてならない。
Tôi nhớ những người bạn cũ mãi không thôi.