Ví dụ 1
今回の成果は、前回とは比べものにならないほど大きい。
Thành quả lần này lớn đến mức không thể so với lần trước.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Không thể đem so với…
N + とは比べものにならない nhấn mạnh chênh lệch lớn đến mức không cùng tầm so sánh, có thể tốt hơn hoặc kém hơn.
Ví dụ 1
今回の成果は、前回とは比べものにならないほど大きい。
Thành quả lần này lớn đến mức không thể so với lần trước.
Ví dụ 2
今回の成果は、従来の研究とは比べものにならないほど大きい。
Thành quả lần này lớn đến mức không thể so với nghiên cứu trước đây.
Ví dụ 3
今回の成果は、当初の予想とは比べものにならないほど大きい。
Thành quả lần này lớn đến mức không thể so với dự đoán ban đầu.