JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

ともなく / ともなしに

Không chủ ý, vu vơ…; không rõ…

Cách dùng và điểm cần nhớ

VるともなくV chỉ làm không có mục đích rõ; từ nghi vấn+ともなく chỉ nguồn hoặc đối tượng không xác định.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

見みるともなく窓まどの外そとを見みていた。

Tôi đã nhìn ra ngoài cửa sổ một cách vô định.

Ví dụ 2

聞きくともなしに聞きいていた話はなしが、役やくに立たった。

Câu chuyện vô tình nghe được đã có ích.

Ví dụ 3

どこからともなく、音楽おんがくが聞きこえてきた。

Từ nơi nào không rõ, tiếng nhạc vang tới.

Các dạng tra cứu

ともなくともなしに
← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1