Ví dụ 1
彼の話しぶりから、自信が伝わった。
Từ cách nói có thể cảm nhận sự tự tin của anh ấy.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Cách thể hiện; dáng vẻ khi làm…
N/thân Vます + ぶり/っぷり chỉ cách hành động hoặc biểu hiện, như dáng ăn, cách nói. Phân biệt khoảng thời gian + ぶり là sau bao lâu mới lại làm, một nghĩa khác.
Ví dụ 1
彼の話しぶりから、自信が伝わった。
Từ cách nói có thể cảm nhận sự tự tin của anh ấy.
Ví dụ 2
見事な働きぶりが評価された。
Cách làm việc xuất sắc được đánh giá cao.
Ví dụ 3
食べっぷりがよく、見ていて気持ちがよい。
Ăn trông ngon lành khiến người nhìn cũng thấy thoải mái.