JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

ぶり / っぷり

Cách thể hiện; dáng vẻ khi làm…

Cách dùng và điểm cần nhớ

N/thân Vます + ぶり/っぷり chỉ cách hành động hoặc biểu hiện, như dáng ăn, cách nói. Phân biệt khoảng thời gian + ぶり là sau bao lâu mới lại làm, một nghĩa khác.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

彼かれの話はなしぶりから、自信じしんが伝つたわった。

Từ cách nói có thể cảm nhận sự tự tin của anh ấy.

Ví dụ 2

見事みごとな働はたらきぶりが評価ひょうかされた。

Cách làm việc xuất sắc được đánh giá cao.

Ví dụ 3

食たべっぷりがよく、見みていて気持きもちがよい。

Ăn trông ngon lành khiến người nhìn cũng thấy thoải mái.

Các dạng tra cứu

ぶりっぷり
← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1