Ví dụ 1
寝不足のせいで、仕事に集中できませんでした。
Vì thiếu ngủ nên tôi không tập trung làm việc được.
Because of insufficient sleep, I could not concentrate on work.
Mẫu ngữ pháp
tại; vì nguyên nhân xấu
because of; due to
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜せいで diễn đạt “tại; vì nguyên nhân xấu”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜せいで expresses “because of; due to”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
寝不足のせいで、仕事に集中できませんでした。
Vì thiếu ngủ nên tôi không tập trung làm việc được.
Because of insufficient sleep, I could not concentrate on work.