Ví dụ 1
最近、少し疲れ気味なので早く寝ています。
Gần đây tôi hơi mệt nên đi ngủ sớm.
I have been feeling a little tired lately, so I go to bed early.
Mẫu ngữ pháp
hơi; có dấu hiệu
a little; tending to
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜気味 diễn đạt “hơi; có dấu hiệu”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜気味 expresses “a little; tending to”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
最近、少し疲れ気味なので早く寝ています。
Gần đây tôi hơi mệt nên đi ngủ sớm.
I have been feeling a little tired lately, so I go to bed early.
Ví dụ 2
今週は、予定が遅れ気味です。
Tuần này tiến độ có dấu hiệu hơi chậm.
Ví dụ 3
最近は少し疲れ気味なので、休憩を大切にしています。
Gần đây tôi hơi mệt nên coi trọng việc nghỉ giải lao.