Ví dụ 1
引き受けると言った手前、簡単には引き下がれない。
Vì đã nói sẽ nhận làm nên không thể dễ dàng rút lui.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Vì đã… nên đành phải…; trước mặt…
Vる/Vた/Nの + 手前 có thể nêu sự ràng buộc vì thể diện. Nの手前 cũng có thể chỉ vị trí phía trước; cần xét cả câu.
Ví dụ 1
引き受けると言った手前、簡単には引き下がれない。
Vì đã nói sẽ nhận làm nên không thể dễ dàng rút lui.
Ví dụ 2
皆の前で約束した手前、簡単には引き下がれない。
Vì đã hứa trước mọi người nên không thể dễ dàng rút lui.
Ví dụ 3
自信があると伝えた手前、簡単には引き下がれない。
Vì đã nói là có tự tin nên không thể dễ dàng rút lui.