Ví dụ 1
うちの弟ときたら、片付けを全くしない。
Nói đến em trai tôi thì thật là, chẳng bao giờ dọn dẹp.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Nói đến… thì thật là…
N + ときたら nêu một người hoặc sự vật làm chủ đề cho lời phàn nàn, trách móc hay cảm thán mạnh.
Ví dụ 1
うちの弟ときたら、片付けを全くしない。
Nói đến em trai tôi thì thật là, chẳng bao giờ dọn dẹp.
Ví dụ 2
うちの弟ときたら、約束をすぐ忘れる。
Nói đến em trai tôi thì thật là, quên lời hứa ngay.
Ví dụ 3
うちの弟ときたら、朝なかなか起きない。
Nói đến em trai tôi thì thật là, sáng mãi không chịu dậy.