Ví dụ 1
お客様に対して失礼な言葉を使ってはいけません。
Không được dùng lời bất lịch sự với khách hàng.
You must not use rude language toward customers.
Mẫu ngữ pháp
đối với; trái lại
toward; in contrast to
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜に対して diễn đạt “đối với; trái lại”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜に対して expresses “toward; in contrast to”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
お客様に対して失礼な言葉を使ってはいけません。
Không được dùng lời bất lịch sự với khách hàng.
You must not use rude language toward customers.